

Ví dụ 1: これは マイさんの ほんです。Cái này là sách của Mai
このほんは マイさんの です。Sách này là của Mai ( dùng để chỉ rõ, nhấn mạnh về cuốn sách)
Ví dụ 2: それは わたしの ノートです。Cái đó là vở của tôi
そのノートは わたしの です。Vở đó là của tôi
Ví dụ 3: あれは アンさんの かさです。Cái kia là ô của An
あのかさは あんさんの です。Cái ô kia là của An