CẤU TRÚC 4: Lượng từ だけ/ Danh từ だけ

Ví dụ1:

 センターの休みは 日曜日だけです。 Ngày nghỉ của trung tâm chỉ là chủ nhật

Ví dụ 2:

私は 日本語だけ 勉強します。Tôi chỉ học tiếng Nhật ( ví dụ nhiều ngôn ngữ khác như tiếng Anh, Pháp… nhưng chỉ học tiếng Nhật thôi)