Từ vựng+ Kanji sớ+ Âm Hán Việt

STT

Từ Vựng

Kanji

Âm Hán Việt

Ý nghĩa

   

 

 
子供tử cungこどもcon
休むhưuやすむnghỉ (làm việc)
一人nhất nhânひとり1 người
二人nhị nhânふたり2 người
~人nhân~にん_ người
~台đài~だい_ cái(đếm máy móc)
~枚mai~まい_ tờ,tấm(đếm vật mỏng)
~回hồi~かい_ lần
切手thiết thủきってcon tem
封筒phong đồngふうとうphong bì
速達tốc đạtそくたつgửi nhanh
書留thư lưuかきとめgửi bảo đảm
航空便hàng không tiệnこうくうびんgửi đường hàng không
船便thuyền tiệnふなびんgửi bằng đường biển
両親lưỡng thânりょうしんba mẹ
兄弟huynh đệきょうだいanh chị em
huynhあにanh trai(mình)
お兄さんhuynhおにいさんanh trai(người khác)
tỉあねchị gái(mình)
お姉さんtỉおねえさんchị gái(người khác)
đệおとうとem trai(mình)
弟さんđệおとうとさんem trai(người khác)
muộiいもうとem gái(mình)
妹さんmuộiいもうとさんem gái(người khác)
外国ngoại quốcがいこくnước ngoài
~時間thời gian~じかん_ tiếng
~週間chu gian~しゅうかん_ tuần
~か月nguyệt~かげつ_ tháng
~年niên~ねん_ năm
全部でtoàn bộぜんぶでtổng cộng
天気thiên khíてんきthời tiết
お出かけですかxuấtおでかけですかđi ra ngoài đấy à?
行ってらっしゃいhànhいっていらっしゃいbạn đi nhé
行ってまいりますhànhいってまいりますtôi đi đây