Ý nghĩa: Có tồn tại người, con vật hoặc vật N tại danh từ địa điểm N(địa điểm)

れい:

 

 

冷蔵庫の中  たまごが  あります

(れいぞうこ  のなか)

 

美術館   います

(びじゅつかん)

 

 

N địa điểm có N là vị trí

れい:

こうえんに  マイちゃんが  います

 

 

店の前    あります

 

 

 

  

 

机の下に       います。

 

   

あそこ   電話   あります

 

 

教室  つくえ  あります

? Hỏi tại vị trí N có ai, có gì.

Ý nghĩa: Tại vị trí N(địa điểm) thì có ai/ có  cái gì / có con gì vậy?

れい:

部屋の中  だれ  います

→(部屋の中)太郎君います

 

スーパーの隣  が  ありますか。

 

 

喫茶店   あります。

 

が  いますか。

→犬と 猫  います

 

Lưu ý 1:

Ý nghĩa:  có nào là N1, N2…

  → liệt kê danh từ số nhiều

Lưu ý 2: Trong trường hợp không có người hoặc vật tại địa điểm được hỏi