Trợ từ で

 」: chỉ phương tiện di chuyển.

Cấu trúc

Sthực hiện hđ   Nphương tiện    Vdi chuyển 

意味:S di chuyển bằng phương tiện N

  • 注意:あるいて không dùng
  • Mỗi ngày Mi đi đến trường bằng xe máy.

 

ミーさん まいにち  バイク  学校 いきます。

  • Tôi đã đi bộ về nhà.

 あるいて うち かえりました

?

Sthực hiện hđ  は Nphương tiện    Vdi chuyển 。 

意味:S di chuyển bằng phương tiện N phải không?

意味:S di chuyển bằng phương tiện gì vậy?

ミーさんは 何で 来ましたか。

=>タクシーで 来ましたよ。