~ Vています.
→ Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói (bài 14)
→Thực trạng ( kết quả của hành động ) vẫn còn lại, vẫn tiếp diễn đến hiện tại ⇒ quá trình
→ Thói quen, tập quán (một hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong một thời gian dài) , nghề nghiệp

a ) Diễn tả thực trạng ( kết quả ) của hành động vẫn còn lại, vẫn tiếp diễn đến hiện tại và tương lai —> Quá trình lâu dài.

わたしはけっこんしています。
セン国際 で 日本語をべんきょうしています。
ニャチャンに 住んでいます。
b ) Diễn tả tập quán, thói quen, nghề nghiệp, tình cảnh.
♦ 休みの日、何をしていますか。
⇒ 休みの日 本を読んでいます。
⇒ tập quán, thói quen
♦トヨタは 車の 会社です。
⇒トヨタは 車を 作っています。
⇒ nghề nghiệp
♦ いもうとは 大学でべんきょうしています。
⇒ tình cảnh




