CẤU TRÚC 3: どこか、なにか。

どこか( Nơi nào đó)     なにか( cái gì đó)

  • のどが かわきましたから、( Bởi vì khát nước)

     …..なにか「を」のみたいです。( nên tôi muốn uống cái gì đó)

   – おなかが すきましたから、( Bởi vì đói bụng)

    …..なにか「を」たべたいです。( Nên tôi muốn ăn cái gì đó)

    – ふゆやすみはどこか「へ」いきますか。( Kỳ nghỉ mùa đông,bạn có đi đâu k?

  … はい。ほっかいどうへスキーにいきます。( Có, tôi sẽ đi hokkaido để trượt tuyết)