
どこか( Nơi nào đó) なにか( cái gì đó)
- のどが かわきましたから、( Bởi vì khát nước)
…..なにか「を」のみたいです。( nên tôi muốn uống cái gì đó)
– おなかが すきましたから、( Bởi vì đói bụng)
…..なにか「を」たべたいです。( Nên tôi muốn ăn cái gì đó)
– ふゆやすみはどこか「へ」いきますか。( Kỳ nghỉ mùa đông,bạn có đi đâu k?
… はい。ほっかいどうへスキーにいきます。( Có, tôi sẽ đi hokkaido để trượt tuyết)