✴ 「へ」(e): chỉ phương hướng di chuyển.
へ là trợ từ chỉ phương hướng
へ chỉ một hành động hướng về một phía nào đó, đưa cho ai đó, hoặc là hành động và suy nghĩ hướng về một người nào đó.
Cấu trúc:
S thực hiện hđ は Nđịa điểm へ Vdi chuyển (いきます/ きます/かえります)
(S di chuyển đến địa điểm N)
例
- Mỗi ngày tôi đi đến trường
私は まいにち がっこう へ いきます。
- Ngày mai 3 giờ tôi sẽ trở về nhà.
私は あした 3時に うち へ かえります。
- Hôm qua bạn Mi đã đến phòng của tôi.
きのう、ミーさんは 私のへや へ きました。
?
Sthực hiện hđ は Nđịa điểm へ Vdi chuyển 。
(S di chuyển đến đâu vậy?)
- Chú ý: どこ(へ)も いきません。/いきませんでした。
( Phủ định hoàn toàn )
例
1. Chủ nhật bạn Mai sẽ đi đâu vậy ?
マイさんは にちようび、どこ へ いきますか。
→ Tôi sẽ đi Đà Lạt.
私は Da lat(ダラット) へ いきます。
2.Mai đã đi Nhật rồi phải không?
マイさんは にほん へ いきましたか。
→ Vâng, tôi đã đi.
はい、いきました。