Từ vựng+ Kanji sớ+ Âm Hán Việt

STT

TỪ VỰNG

HÁN TỰ

 

ÂM HÁN VIỆT

Ý NGHĨA

1

つけます II

 

 

bật (điện, máy điều hòa)

2

けしますI

消します

TIÊU

tắt (điện, máy điều hòa)

3

あけます II

開けます

KHAI

mở (cửa, cửa sổ)

4

しめます II

閉めます

BẾ

đóng (cửa, cửa sổ)

5

いそぎます I

急ぎます

CẤP

vội, gấp

6

まちます I

待ちます

ĐÃI

đợi, chờ

7

とめます II

止めます

CHỈ

dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô)

8

まがります I [みぎへ~]

曲がります [右へ~]

KHÚC

rẽ, quẹo [phải]

9

もちます I

持ちます

TRÌ

mang, cầm

10

とります I

取ります

THỦ

lấy (muối)

11

てつだいます I

手伝います

THỦ TRUYỀN

giúp (làm việc)

12

よびます I

呼びます

gọi (taxi, tên)

13

はなします I

話します

THOẠI

nói, nói chuyện

14

みせます II

見せます

KIẾN

cho xem, trình

15

おしえます II

教えます

GIÁO

nói, cho biết

16

はじめます II

始めます

KHỞI

bắt đầu

17

ふります I

降ります

GIÁNG

rơi [mưa, tuyết~]

18

コピーします III

 

 

copy

19

エアコン

 

 

máy điều hòa

20

パスポート

 

 

hộ chiếu

21

なまえ

名前

DANH TIÈN

tên

22

じゅうしょ

住所

TRỤ SỞ

địa chỉ

23

ちず

地図

ĐỊA ĐỒ

bản đồ

24

しお

DIÊM

muối

25

さとう

砂糖

SA ĐƯỜNG

đường

26

よみかた

読み方

ĐỘC PHƯƠNG

cách đọc

27

~かた

~方

PHƯƠNG

cách ~

28

ゆっくり

 

 

chậm, thong thả, thoải mái

29

すぐ

 

 

ngay, lập tức

30

また

 

 

lại (~đến)

31

あとで

 

 

sau

32

もう すこし

もう 少し

THIỂU

thêm một chút nữa thôi

33

もう~

 

 

thêm~

34

いいですよ。

 

 

Được chứ./được ạ.

35

さあ

 

 

thôi,/nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)

36

あれ?

 

 

Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)

37

まっすぐ

 

 

thẳng

38

おつり

お釣り

 

tiền lẻ

39

これでおねがいします

これでお願いします

 

gửi anh tiền này