
Ý nghĩa: Làm ~ được ( được phép làm V )
Cách dùng: Dùng để nói đối phương được phép làm cái gì đó.
例:
この水を 飲んでもいいです。
このカタログを もらってもいいです。

Mẫu này cũng được sử dụng khi người nói muốn hỏi xem mình có được phép làm việc gì đó không.
Câu hỏi dạng này được chia làm 2 loại: Hỏi đề xin phép trực tiếp người nghe và Hỏi người nghe về quy định, luật lệ,..
- Với câu trả lời đồng ý: 「いいです(よ)」là cách nói thể hiện sự cho phép của người trên đối với người dưới. Nếu dùng cách trả lời này để nói với người trên thì sẽ trở thành thất lễ.
- Với câu trả lời không đồng ý: Khi không đồng ý thì nên trả lời từ chối một cách tế nhị.
例
すみません、電話を かけてもいいですか。
….ええ、いいですよ。 どうぞ。
すみません、ここでタバコを 吸ってもいいですか。
…..いいえ、いけません。


すみません、しゃしんを とってもいいですか。
….すみません、ちょっと。。。

