CẤU TRÚC 3: Biểu thị tần suất khi làm 1 việc gì đó

回(かい)là đơn vị đếm số lần.  何回(なんかい)dùng khi hỏi mấy lần

Áp dụng cấu trúc ta có ví dụ như trên. Cùng dịch nghĩa câu ví dụ nhé

一週間に  何回 日本語を 勉強しますか。 1 tuần học tiếng Nhật mấy lần?

  五回 勉強します。 Học 5 lần