Trợ từ と

」: chỉ đối tượng cùng thực hiện hành động.

Cấu trúc:

 Sthực hiện hđ   Nđối tượng   V

(S làm V cùng đối tượng N)

  • 注意:ひとりで không dùng

◈ Sáng nay tôi đã đi đến thu· viện cùng bạn bè.

    けさ  ともだち    としょかん いきました

◈ Tôi học bài 1 mình mỗi ngày.

 私は まいにち ひとりで べんきょうします。

?

Sthực hiện hđ  は Nđối tượng      V  。

S làm V cùng với ai?

S làm V cùng đối tượng N phải không?

◈ Hải đã đến Nhật cùng với ai vậy?

  ハイさん だれ    にほん へ 来ました

→ Tôi đã đến cùng gia đình.

私は かぞく 来ました。

 Tối qua, bạn đã trở về 1 mình hả?

  きのうのばん一人で  かえりました

→ Không, tôi đã về cùng bạn Hà.

いいえ、ハーさん かえりました。

いつ

  • S は いつ ですか。

→ N(thời gian) です。

  • S は いつ ~ Vます+か。

→ N(thời gian xác định)に  

  N(thời gian không xác định)

  N(ngày trong tuần)[に]