Chúng ta cùng nhau học từ vựng bài 9 nhé!
| NGHĨA | CHỮ HÁN | ÂM HÁN VIỆT |
わかる | hiểu | 分かる | phân |
すき | thích | 好き | hảo |
きらい | ghét | 嫌い | hiềm |
じょうず | giỏi | 上手 | thượng thủ |
へた | kém | 下手 | hạ thủ |
りょうり | món ăn | 料理 | liệu lý |
のみもの | đồ uống | 飲み物 | ẩm vật |
やきゅう | bóng chày | 野球 | dã cầu |
おんがく | âm nhạc | 音楽 | âm lạc |
うた | bài hát | 歌 | ca |
かぶき | kabuki | 歌舞伎 | ca vũ kỹ |
え | tranh | 絵 | hội |
じょうず | chữ | 字 | tự |
かんじ | chữ hán | 漢字 | hán tự |
こまかいおかね | tiền lẻ | 細かいお金 | tế kim |
じかん | thời gian | 時間 | thời gian |
ようじ | công chuyện | 用事 | dụng sự |
やくそく | cuộc hẹn | 約束 | ước thúc |
ごしゅじん | chồng(người khác) | ご主人 | chủ nhân |
おっと | chồng(mình) | 夫 | phu |
おくさん | vợ(người khác) | 奥さん | áo |
つま | vợ(mình) | 妻 | thê |
かない | vợ(mình) | 家内 | gia nội |
こども | con | 子供 | tử cung |
すこし | ít | 少し | thiểu |
ぜんぜん | hoàn toàn không | 全然 | toàn nhiên |
はやい | sớm/nhanh | 早い/速い | tảo/tốc |
ざんねん | tiếc | 残念 | tàn niệm |
こんど | lần sau | 今度 | kim độ |