Ý nghĩa: Có tồn tại người, con vật hoặc vật N

Các động từ います và あります được dùng chỉ sự tồn tại hay hiện hữu của sự vật hay con người. Khi đó, những danh từ chỉ sự vật hay con người đó trở thành chủ thể của câu và được biểu thị bằng trợ từ が.

 います:      N tự chuyển động. Dùng để chỉ sự hiện hữu của những sự vật sống và tự nó có thể chuyển động được. Con người và động vật thuộc nhóm này.

  あります:  N không tự chuyển động. Dùng để chỉ sự hiện hữu của một sự vật, đồ vật vô tri hoặc tự nó không thể chuyển động được. Đồ vật và cây cối, địa điểm thuộc nhóm này.

れい1:Có người, con vật

男の人います。

 

女の人います。

 

 

          犬います。

 

 

れい 2: Có đồ vật

 

あります。

 

 

こうえんあります。