Phương pháp nhớ từ vựng qua âm Hán Việt này khá là phù hợp với người Việt.  Rất hay và cũng dễ nhớ. 

5課
CHỮ HÁNÂM HÁN VIỆTCÁCH ĐỌCNGHĨA
行くhànhいくđi
来るlaiくるđến
帰るquyかえるvề
学校học hiệuがっこうtrường học
dịchえきnhà ga
飛行機phi hành cơひこうきmáy bay
thuyềnふねthuyền
電車điện xaでんしゃtàu điện
地下鉄điạ hạ thiếtちかてつtàu điện ngầm
新幹線tân cán tuyếnしんかんせんtàu siêu tốc
自転車tự chuyển xaじてんしゃxe đạp
歩いてbộあるいてđi bộ
nhânひとngười
友達hữu đạtともだちbạn bè
bỉかれanh ấy,bạn trai
彼女bỉ nữかのじょcô ấy,bạn gái
家族gia tộcかぞくgia đình
一人でnhất nhânひとりでmột mình
先週tiên chuせんしゅうtuần trước
今週kim chuこんしゅうtuần này
来週lai chuらいしゅうtuần sau
先月tiên nguyệtせんげつtháng trước
今月kim nguyệtこんげつtháng này
来月lai nguyệtらいげつtháng sau
去年khứ niênきょねんnăm ngoái
今年kim niênことしnăm nay
来年lai niênらいねんnăm sau
~年niên~ねんnă,m
何年hà niênなんねんnăm mấy
~月nguyệt~がつtháng~
何月hà nguyệtなんがつtháng mấy
~日nhật~にちngày
何日hà nhậtなんにちngày mấy
誕生日đản sinh nhậtたんじょうびngày sinh nhật
普通phổ thôngふつうtàu loại thường
急行cấp hànhきゅうこうtàu tốc hành
特急đặc cấpとっきゅうtàu tốc hành đặc biệt
次のthứつぎのtiếp theo
番線phiên tuyếnばんせんsân ga số