

回(かい)là đơn vị đếm số lần. 何回(なんかい)dùng khi hỏi mấy lần
Áp dụng cấu trúc ta có ví dụ như trên. Cùng dịch nghĩa câu ví dụ nhé
一週間に 何回 日本語を 勉強しますか。 1 tuần học tiếng Nhật mấy lần?
五回 勉強します。 Học 5 lần
You have not completed all required lessons and assessments.