Phương pháp nhớ từ vựng qua âm Hán Việt này khá là phù hợp với người Việt.  Rất hay và cũng dễ nhớ. 

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1たべます食べますăn
2のみます飲みますuống
3すいます [たばこを~]吸いますhút [thuốc lá]
4みます見ますxem, nhìn, trông
5ききます  聞きますnghe
6よみます読みますđọc
7かきます書きますviết, vẽ
8かいます買いますmua
9とります [しゃしんを~]撮ります [写真を~]chụp [ảnh]
10します làm
11あいます [ともだちに~]会います [友達に~]gặp [bạn]
12ごはん cơm, bữa ăn
13あさごはん朝ごはんcơm sáng
14ひるごはん昼ごはんcơm trưa
15ばんごはん晩ごはんcơm tối
16パン bánh mì
17たまごtrứng
18にくthịt
19さかな
20やさい野菜rau
21くだもの果物hoa quả, trái cây
22みずnước
23おちゃお茶trà (nói chung)
24こうちゃ紅茶trà đen
25ぎゅうにゅう (ミルク)牛乳sữa bò
26ジュース nước hoa quả
27ビール bia
28[お]さけ[お]酒rượu, rượu sake
29ビデオ video, băng video, đầu video
30えいが映画 phim, điện ảnh
31CD đĩa CD
32てがみ手紙thư
33レポート báo cáo
34しゃしん写真ảnh
35みせcửa hàng, tiệm
36レストラン nhà hàng
37にわvườn
38しゅくだい宿題bài tập về nhà (~をします: làm bài tập)
39テニス quần vợt (~をします: đánh quần vợt)
40サッカー bóng đá (~をします: chơi bóng đá)
41[お]はなみ[お]花見việc ngắm hoa anh đào (~をします: ngắm hoa anh đào)
42なにcái gì, gì
43いっしょに cùng, cùng nhau
44ちょっと một chút
45いつも luôn luôn, lúc nào cũng
46ときどき時々thỉnh thoảng
47それから sau đó, tiếp theo
48ええ vâng, được (cách nói thân mật của 「はい」)
49いいですね。 Được đấy nhỉ./ hay quá.
50わかりました。 Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
51なにですか。何ですか。Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?/ vâng có tôi. (câu trả lời khi ai đó gọi tên mình)
52じゃ、また[あした]。 Hẹn gặp lại [ngày mai].
53メキシコ Mexico