Khóa học tiếng Nhật cấp tốc N5 文型 (ぶんけい): Văn mẫu
Khóa học tiếng Nhật cấp tốc N5
0% Completed
Giới thiệu về Giáo trình Minna No Nihongo
Bài 1: Giới thiệu bản thân – はじめまして
Từ vựng
Reading
Âm Hán Việt
Reading
Ngữ pháp
Reading
Câu khẳng định
Reading
Câu phủ định
Reading
Câu nghi vấn
Reading
Trợ từ の、も
Reading
Bài tập
Reading
Luyện nghe - đọc
Reading
文型 (ぶんけい): Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん): Mẫu ví dụ
Reading
練習(れんしゅうA:)- Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyện nghe - Modai
Reading
Kiểm tra từ vựng
Bài kiểm tra
Kiểm tra: Ngữ pháp
Bài kiểm tra
Bài 2: Giới thiệu đồ vật-ものしょうかい
Chữ Hán+ Âm Hán Việt+ Cách Đọc+ Nghĩa
Reading
Ngữ pháp
Reading
Giới thiệu về đồ vật
Reading
Trợ từ の
Reading
この、その、あの
Reading
Tạo câu hỏi trong câu có từ chỉ thị
Reading
Bài tập
Reading
Luyện nghe - đọc
Reading
文型 (ぶんけい): Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん): Mẫu ví dụ
Reading
練習(れんしゅうA:)- Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyện nghe - Modai
Reading
Kiểm tra từ vựng
Bài kiểm tra
Kiểm tra: Ngữ pháp
Bài kiểm tra
Bài 3: Giới thiệu nơi chốn
Từ vựng
Reading
Âm Hán Việt
Reading
Ngữ pháp
Reading
Cách sử dụng ここ, そこ, あそこ
Reading
Câu giới thiệu địa điểm
Reading
Câu nghi vấn: どこ・どちら
Reading
Cách nói xuất xứ, thương hiệu của hàng hóa
Reading
Cách nói giá cả hàng hoá
Reading
Bài tập
Reading
Luyện nghe - đọc
Reading
文型 (ぶんけい): Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん): Mẫu ví dụ
Reading
練習(れんしゅうA:)- Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyện nghe - Modai
Reading
Bài 6: Cách nói rủ rê, mời mọc
Từ vựng
Reading
Âm Hán Việt
Reading
Ngữ pháp
Reading
Phân biệt khi nào dùng なん và なに- cùng chữ hán là 何
Reading
Câu mở rộng của mẫu câu 1 các bạn có thể dùng mẫu câu Danh từ ( địa điểm) で Động từ
Reading
Câu mời, rủ ai đó làm gì đó Vませんか
Reading
V ましょう
Reading
Bài tập
Reading
Luyện nghe - đọc
Reading
文型 (ぶんけい): Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん): Mẫu ví dụ
Reading
練習(れんしゅうA:)- Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyện nghe - Modai
Reading
Kiểm tra từ vựng
Bài kiểm tra
Kiểm tra: Ngữ pháp
Bài kiểm tra
Bài 5: 動きの動詞 Động từ di chuyển
Từ vựng
Reading
Âm Hán Việt
Reading
Ngữ pháp
Reading
Ngày, tháng, năm
Reading
Trợ từ へ
Reading
Trợ từ で
Reading
Trợ từ と
Reading
Bài tập
Reading
Luyện nghe - đọc
Reading
文型 (ぶんけい): Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん): Mẫu ví dụ
Reading
練習(れんしゅうA:)- Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyện nghe - Modai
Reading
Kiểm tra từ vựng
Bài kiểm tra
Kiểm tra: Ngữ pháp
Bài kiểm tra
Bài 7: Các cách nói cho – nhận. Quyết
Từ vựng+ Kanji sớ+ Âm Hán Việt
Reading
Ngữ pháp
Reading
CẤU TRÚC 1: CÁCH THỨC ĐỂ LÀM GÌ.
Reading
CẤU TRÚC 2: CÁCH NÓI ĐỒ VẬT, CÂU, TỪ BẰNG NGÔN NGỮ NÀO ĐÓ.
Reading
CẤU TRÚC SỐ 3: CÁCH NÓI CHO - NHẬN.
Reading
CẤU TRÚC SỐ 4: ĐÃ LÀM HÀNH ĐỘNG V HAY CHƯA?
Reading
LUYỆN TẬP NGỮ PHÁP
Reading
Luyện nghe - đọc
Reading
文型 (ぶんけい): Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん): Mẫu ví dụ
Reading
練習(れんしゅうA:)- Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyện nghe - Modai
Reading
Bài 12: Các mẫu câu so sánh..Quyết
Từ vựng+ Kanji sớ+ Âm Hán Việt
Reading
Ngữ pháp
Reading
CẤU TRÚC 1: DANH TỪ, TÍNH TỪ Ở QUÁ KHỨ
Reading
CẤU TRÚC 2: CÁC MẪU CÂU SO SÁNH
Reading
LUYỆN TẬP NGỮ PHÁP
Reading
Luyện nghe - đọc
Reading
文型 (ぶんけい): Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん): Mẫu ví dụ
Reading
練習(れんしゅうA:)- Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyện nghe - Modai
Reading
Bài 13: Câu mong muốn, câu chỉ mục đích ..Quyết
Từ vựng+ Kanji sớ+ Âm Hán Việt
Reading
Ngữ pháp
Reading
CẤU TRÚC 2: Câu chỉ mục đích.
Reading
CẤU TRÚC 1: Câu mong muốn.
Reading
CẤU TRÚC 3: どこか、なにか。
Reading
LUYỆN TẬP NGỮ PHÁP
Reading
Luyện nghe - đọc
Reading
文型 (ぶんけい): Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん): Mẫu ví dụ
Reading
練習(れんしゅうA:)- Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyện nghe - Modai
Reading
Bài 14: Phân nhóm động từ.- Thể て..Quyết
Từ vựng+ Kanji sớ+ Âm Hán Việt
Reading
Ngữ pháp
Reading
Phần1. Phân chia nhóm động từ
Reading
Phần 2: Chia thể て
Reading
Phần 3: Ứng dụng thể て
Reading
LUYỆN TẬP NGỮ PHÁP
Reading
Luyện nghe - đọc
Reading
文型 (ぶんけい): Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん): Mẫu ví dụ
Reading
練習(れんしゅうA:)- Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyện nghe - Modai
Reading
Bài 11: Các mẫu câu sử dụng lượng từ- số đếm
Từ vựng+ Kanji sớ+ Âm Hán Việt
Reading
Ngữ pháp
Reading
CẤU TRÚC 1: Lượng Từ
Reading
CẤU TRÚC 2: Cách nói về khoảng thời gian và câu hỏi về khoảng thời gian
Reading
CẤU TRÚC 2: Câu hỏi
Reading
CẤU TRÚC 3: Biểu thị tần suất khi làm 1 việc gì đó
Reading
CẤU TRÚC 4: Lượng từ だけ/ Danh từ だけ
Reading
LUYỆN TẬP NGỮ PHÁP
Reading
Luyện nghe - đọc
Reading
文型 (ぶんけい): Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん): Mẫu ví dụ
Reading
練習(れんしゅうA:)- Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyện nghe - Modai
Reading
Bài 8: Tính từ (Hương)
Từ vựng - Kanji sớ
Reading
Ngữ pháp
Reading
1.Giới thiệu về tính từ trong tiếng Nhật 形容詞  (けいようし)
Reading
2. Bảng tính từ ở thì hiện tại, tương lai, thể khẳng định và phủ định:
Reading
3. Câu sử dụng tính từ <--- miêu tả
Reading
4. Liên từ và phó từ
Reading
5. Tính từ được đặt trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ
Reading
Luyện nghe (文型ー例文)
Reading
文型(ぶんけい):văn mẫu
Reading
例文(れいぶん)
Reading
練習A:Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyên nghe - Mondai
Reading
Kiem tra từ vựng
Bài kiểm tra
Bài 9: Cách nói sở hữu (Hương)
Từ vựng - Kanji sớ
Reading
Ngữ pháp: Cách nói sở hữu
Reading
1. Cách nói sở hữu (có)/ hiểu cái gì
Reading
2. Cách nói thích, ghét, giỏi, kém cái gì.
Reading
3. Giải thích lý do một cách đơn giản
Reading
4. Phó từ chỉ mức độ : よく/だいたい/たくさん / すこし/ あまり/ぜんぜん.
Reading
Luyện nghe 文型ー例文
Reading
文型(ぶんけい):Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん):Câu ví dụ
Reading
練習A:Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyên nghe - Mondai
Reading
Bài 10: Cách thể hiện sự tồn tại của người, con vật và đồ vật (Hương)
Từ vựng - Kanji sớ
Reading
Ngữ pháp: Cách thể hiện sự tồn tại của người, con vật, đồ vật
Reading
1. Có tồn tại người/ vật
Reading
2. Tại một địa điểm có người/ vật
Reading
3. Người/vật đưa ra chủ đề thì có tại địa điểm
Reading
Luyện nghe 文型ー例文
Reading
文型(ぶんけい):Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん):Câu ví dụ
Reading
練習A:Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyên nghe - Mondai
Reading
Bài 15: Ứng dụng của thể て (Hương)
Từ vựng - Kanji sớ
Reading
Ngữ pháp: Ứng dụng của thể て
Reading
1. Cách nói được phép làm việc gì
Reading
2. Cách nói cấm đoán
Reading
3. Các cách dùng của ~ Vています.
Reading
4 .Một số động từ luôn chia ở thể て
Reading
Luyện nghe 文型ー例文
Reading
文型(ぶんけい):Văn mẫu
Reading
例文(れいぶん):Câu ví dụ
Reading
練習A:Luyện tập A - Luyện đọc
Reading
Luyện tập hoàn thành các câu
Reading
Luyện nghe - Mondai
Reading
Bài 4: Thời gian (じかん時間)
Thông báo Đánh giá Giới thiệu

 

https://duongvanca.me/wp-content/uploads/2025/02/26-L-mp3cut.net1_.1.mp3
  1. ここは 食堂(しょくどう)です。

    https://duongvanca.me/wp-content/uploads/2025/02/26-L-mp3cut.net1_.2.mp3
  2. 電話(でんわ)は あそこです。

Bài trướcBài sau
🎓 Chat AI hỗ trợ học tiếng Nhật